Câu lạc bộ Bayern München II
Bayern München II (biệt danh “Kleine Bayern”, viết tắt BII) là câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Munich, Germany, thành lập năm 1900. CLB đang thi đấu tại Regionalliga Bayern mùa giải 2026/27. Đội hình hiện có 39 cầu thủ, dưới sự dẫn dắt của HLV Holger Seitz. Sân nhà là Grünwalder Stadion với sức chứa 15.000 chỗ ngồi.
Thông tin câu lạc bộ Bayern München II
Huấn luyện viên trưởng Bayern München II
Đội hình Bayern München II mùa 2026/27
| # | NAT | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Chỉ số | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 |
|
Matthias Kösters | Gk | 18 | ||
| 28 |
|
Hannes Heilmair | Gk | 22 | ||
| 55 |
|
Leonard Maximilian Ruland | Gk | 18 | ||
| 55 |
|
Jannis Bärtl | Gk | 20 | ||
| 60 |
|
Leonard Prescott | Gk | 17 | ||
| 1 |
|
Younes Aitamer | D,DM,M(R),AM(RL) | 23 | ||
| 1 |
|
Anton Heinz | AM(RL),F(RLC) | 28 | ||
| 4 |
|
Benedikt Wimmer | D(C) | 21 | ||
| 6 |
|
Benno Schmitz | D,DM,M(R) | 31 | ||
| 8 |
|
Louis Richter | AM(RLC) | 20 | ||
| 21 |
|
Raphael Pavlić | D(C) | 18 | ||
| 21 |
|
Leopold Schmid | D,DM,M(C) | 18 | ||
| 21 |
|
Aristide Fleury Hentcho Nseke | AM(RL),F(RLC) | 18 | ||
| 21 |
|
Simon Zöls | AM,F(C) | 19 | ||
| 22 |
|
Vincent Manuba | D(RC),DM(R) | 21 | ||
| 22 |
|
Bajung Darboe | M(C),AM(RLC) | 19 | ||
| 22 |
|
Mudaser Sadat | M(C),AM(RLC) | 19 | ||
| 22 |
|
Guido Della Rovere | M,AM(C) | 19 | ||
| 22 |
|
Michael Scott | AM(RL),F(RLC) | 20 | ||
| 22 |
|
Bogdan Olychenko | M,AM(C) | 19 | ||
| 22 |
|
Tim Binder | D,DM,M(L),AM(RL) | 19 | ||
| 22 |
|
Oluwaseyi Wilson | AM(RLC),F(RL) | 18 | ||
| 22 |
|
Artur Degraf | AM,F(RL) | 20 | ||
| 22 |
|
Roko Mijatović | D,DM(C) | 18 | ||
| 22 |
|
Chivano Wijks | D,DM,M(R) | 18 | ||
| 25 |
|
Matouš Srb | AM(RLC) | 17 | ||
| 26 |
|
Allen Junior Lambé | D,DM,M(C) | 18 | ||
| 26 |
|
Roy Rafael Snip | AM,F(RLC) | 18 | ||
| 26 |
|
Yll Gashi | F(C) | 18 | ||
| 26 |
|
Jason Eckl | AM(RL),F(RLC) | 19 | ||
| 26 |
|
Luis Schäfer | D(C) | 19 | ||
| 26 |
|
Noah Codjo-Evora | F(C) | 19 | ||
| 28 |
|
Tarek Buchmann | D(C) | 21 | ||
| 30 |
|
Cassiano Tomas Kiala | D(C) | 17 | ||
| 33 |
|
Bastian Friedrich Assomo | F(C) | 16 | ||
| 36 |
|
Wisdom Okpako Mike | AM,F(RL) | 18 | ||
| 42 |
|
Gibson Nana Adu | F(C) | 18 | ||
| 43 |
|
Filip Pavić | D(RC),DM(C) | 16 | ||
| 55 |
|
David Heindl | D(C) | 22 | ||
Thành tích & danh hiệu Bayern München II
Danh hiệu Đạt
Danh hiệu Đạt
Sơ đồ chiến thuật Bayern München II (4-2-3-1)
Sân vận động Grünwalder Stadion
Grünwalder Stadion
Câu hỏi thường gặp về Bayern München II
Câu lạc bộ Bayern München II thành lập năm nào?
Bayern München II được thành lập vào năm 1900 tại Munich, tính đến nay câu lạc bộ đã có 126 năm lịch sử.
Sân nhà của Bayern München II là sân vận động nào?
Bayern München II thi đấu trên sân vận động Grünwalder Stadion ở thành phố Munich với sức chứa 15.000 chỗ ngồi.
Ai là huấn luyện viên trưởng của Bayern München II?
Huấn luyện viên trưởng hiện tại của Bayern München II là Holger Seitz người Germany, 51 tuổi.
Bayern München II đang thi đấu ở giải đấu nào?
Bayern München II thi đấu tại Regionalliga Bayern – giải vô địch quốc gia Germany trong mùa giải 2026/27.
Đội hình Bayern München II mùa 2026/27 có bao nhiêu cầu thủ?
Đội hình Bayern München II mùa giải 2026/27 hiện có 39 cầu thủ đăng ký. Sơ đồ chiến thuật thường dùng là 4-2-3-1.
Bayern München II đã giành được bao nhiêu danh hiệu?
Theo dữ liệu thống kê, Bayern München II đã giành tổng cộng 2 danh hiệu lớn nhỏ. Trong đó có 1 lần vô địch 3. Liga.
Biệt danh của câu lạc bộ Bayern München II là gì?
Bayern München II có biệt danh là “Kleine Bayern”, tên viết tắt thường dùng là BII.