Câu lạc bộ SK Slavia Praha
SK Slavia Praha (biệt danh “Sešívaní”, viết tắt SLA) là câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Prague, Czech Republic, thành lập năm 1892. CLB đang thi đấu tại 1.Liga mùa giải 2026/27. Đội hình hiện có 38 cầu thủ, dưới sự dẫn dắt của HLV Jindřich Trpišovský. Sân nhà là Sinobo Stadium với sức chứa 21.000 chỗ ngồi.
Thông tin câu lạc bộ SK Slavia Praha
Huấn luyện viên trưởng SK Slavia Praha
Đội hình SK Slavia Praha mùa 2026/27
| # | NAT | Cầu thủ | Vị trí | Tuổi | Chỉ số | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
|
Ondřej Kolář | Gk | 31 | ||
| 28 |
|
Nazar Domchak | Gk | 19 | ||
| 28 |
|
Adam Rezek | Gk | 20 | ||
| 35 |
|
Jakub Markovič | Gk | 25 | ||
| 36 |
|
Jindřich Staněk | Gk | 30 | ||
| 1 |
|
Hamidou Kante | D,DM,M(L) | 21 | ||
| 1 |
|
Adonija Bryan Ouanda | AM,F(RL) | 21 | ||
| 1 |
|
Pavel Kačor | AM(RL),F(RLC) | 20 | ||
| 1 |
|
Šimon Slončík | D,DM(C) | 19 | ||
| 1 |
|
Danijel Sturm | AM(RL),F(RLC) | 27 | ||
| 1 |
|
Vasil Kušej | AM,F(RLC) | 26 | ||
| 1 |
|
Wiktor Nowak | DM,M,AM(C) | 22 | ||
| 1 |
|
Toumani Diakité | DM,M(C) | 20 | ||
| 2 |
|
Štěpán Chaloupek | D,DM(C) | 23 | ||
| 3 |
|
Tomáš Holeš | D,DM(C) | 33 | ||
| 4 |
|
David Zima | D(C) | 25 | ||
| 5 |
|
Igoh Ogbu | D(C) | 26 | ||
| 11 |
|
Youssoupha Sanyang | AM(RLC) | 21 | ||
| 13 |
|
Mojmír Chytil | AM,F(C) | 27 | ||
| 14 |
|
Sahmkou Camara | D(C) | 23 | ||
| 14 |
|
Denis Halinsky | D(C) | 23 | ||
| 14 |
|
Ange Caumenan N'guessan | D(C) | 23 | ||
| 14 |
|
Presnel Kimpembe | D(C) | 31 | ||
| 14 |
|
Samuel Kelechi Isife | D,DM,M,AM(R) | 22 | ||
| 16 |
|
David Moses | D(R),DM,M(RC) | 22 | ||
| 17 |
|
Emmanuel Dennis Ayaosi | AM(RLC) | 21 | ||
| 17 |
|
Lukáš Provod | D,DM,M(L),AM(RLC) | 29 | ||
| 21 |
|
Vladimir Perišić | AM,F(C) | 22 | ||
| 21 |
|
Oskar Kubiak | M,AM(L) | 20 | ||
| 21 |
|
Mikuláš Konečný | D(RC) | 20 | ||
| 21 |
|
David Douděra | D,DM,M,AM(RL) | 28 | ||
| 23 |
|
Michal Sadílek | D(L),DM,M(C) | 27 | ||
| 25 |
|
Tomáš Chorý | F(C) | 31 | ||
| 26 |
|
Ivan Schranz | M(RL),AM,F(RLC) | 33 | ||
| 27 |
|
Tomáš Vlček | D(LC) | 25 | ||
| 39 |
|
David Jurásek | D,DM,M(L) | 26 | ||
| 42 |
|
Joshua Glyn Carson | DM(C),M,AM(LC) | 33 | ||
| 45 |
|
Mubarak Emmanuel Suleiman | M,AM(C) | 19 | ||
Sơ đồ chiến thuật SK Slavia Praha (3-2-2-2-1)
Sân vận động Sinobo Stadium
Sinobo Stadium
Câu hỏi thường gặp về SK Slavia Praha
Câu lạc bộ SK Slavia Praha thành lập năm nào?
SK Slavia Praha được thành lập vào năm 1892 tại Prague, tính đến nay câu lạc bộ đã có 134 năm lịch sử.
Sân nhà của SK Slavia Praha là sân vận động nào?
SK Slavia Praha thi đấu trên sân vận động Sinobo Stadium ở thành phố Prague với sức chứa 21.000 chỗ ngồi.
Ai là huấn luyện viên trưởng của SK Slavia Praha?
Huấn luyện viên trưởng hiện tại của SK Slavia Praha là Jindřich Trpišovský người Czech Republic, 50 tuổi.
SK Slavia Praha đang thi đấu ở giải đấu nào?
SK Slavia Praha thi đấu tại 1.Liga – giải vô địch quốc gia Czech Republic trong mùa giải 2026/27.
Đội hình SK Slavia Praha mùa 2026/27 có bao nhiêu cầu thủ?
Đội hình SK Slavia Praha mùa giải 2026/27 hiện có 38 cầu thủ đăng ký. Sơ đồ chiến thuật thường dùng là 3-2-2-2-1.
SK Slavia Praha đã giành được bao nhiêu danh hiệu?
Theo dữ liệu thống kê, SK Slavia Praha đã giành tổng cộng 16 danh hiệu lớn nhỏ. Trong đó có 9 lần vô địch 1.Liga.
Biệt danh của câu lạc bộ SK Slavia Praha là gì?
SK Slavia Praha có biệt danh là “Sešívaní”, tên viết tắt thường dùng là SLA.