Aleš Čermák
Aleš Čermák (thường được gọi là CERMÁK) là tiền vệ tấn công trung tâm người Czech Republic, sinh ngày 01/10/1994 (32 tuổi). Anh cao 180 cm, nặng 74 kg. Hiện tại CERMÁK khoác áo Bohemians 1905 football club tại giải 1.Liga. Chỉ số đánh giá hiện tại của anh là 79, thuộc nhóm tiền vệ tấn công trung tâm.
CERMÁK
71
PAC
67
SHO
79
PAS
71
DRI
61
DEF
67
PHY
Tên
CERMÁK
Tuổi
32 (Oct 01, 1994)
Vị trí
M
AM(C)
Quốc gia
Giải đấu
Đội
Cao
180 cm
Nặng
74 kg
Chân thuận
Phải
Số áo
47
Màu tóc
Nâu đậm
kiểu tóc
Ngắn
Đồng đội
CERMÁK và các cầu thủ Czech Republic
Patrik Schick
Pavel Šulc
Matěj Kovář
Vladimír Coufal
Robin Hranáč
Adam Hložek
Tomáš Souček
Lukáš Horníček
Ladislav Krejčí
Štěpán Chaloupek
Martin Vitík
Mojmír Chytil
Đồng đội của CERMÁK tại Bohemians 1905 football club
Milan Havel
David Lischka
Jan Matoušek
Roman Květ
Václav Pilař
Jan Kovařík
Jan Vondra
Vojtěch Smrž
Dominik Pleštil
Benson Sakala
Ladislav Almasi
Michal Reichl
Sự nghiệp câu lạc bộ của CERMÁK
| Ngày | Câu lạc bộ | Chỉ số |
|---|---|---|
| Sep 25, 2024 | BOHEMIANS 1905 | 79 |
| Jun 21, 2024 | FC DAC DUNAJSKá STREDA | 79 |
| Jun 17, 2024 | FC DAC DUNAJSKá STREDA | 80 |
| Feb 10, 2024 | FC DAC DUNAJSKá STREDA | 80 |
| Feb 7, 2024 | FC DAC DUNAJSKá STREDA | 82 |
| Jun 18, 2023 | FC DAC DUNAJSKá STREDA | 82 |
| Jun 13, 2023 | FC DAC DUNAJSKá STREDA | 84 |
| Jun 2, 2023 | VIKTORIA PLZEň | 84 |
| Jun 1, 2023 | VIKTORIA PLZEň | 84 |
| Jan 24, 2023 | VIKTORIA PLZEň | 84 |
| May 5, 2022 | VIKTORIA PLZEň | 84 |
| Nov 11, 2020 | VIKTORIA PLZEň | 84 |
| Nov 5, 2020 | VIKTORIA PLZEň | 83 |
| May 20, 2019 | VIKTORIA PLZEň | 83 |
Câu hỏi thường gặp về CERMÁK
- CERMÁK đang thi đấu cho câu lạc bộ nào?
- Aleš Čermák hiện đang khoác áo Bohemians 1905 football club tại giải 1.Liga.
- CERMÁK sinh năm bao nhiêu?
- Aleš Čermák sinh ngày 01/10/1994, hiện 32 tuổi, mang quốc tịch Czech Republic.
- CERMÁK cao bao nhiêu?
- Aleš Čermák cao 180 cm và nặng 74 kg.
- CERMÁK thi đấu ở vị trí nào?
- Aleš Čermák thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công trung tâm, với chỉ số đánh giá hiện tại là 79.